TRẠNG TỪ – ADVERBS
Định nghĩa – Cách thành lập Trạng Từ
I. Định nghĩa
- Là từ dùng để bổ nghĩa cho động từ, tính từ hay những trạng từ khác mà nó đi cùng.
Ví dụ:
He walks slowly. (slowly bổ nghĩa cho động từ walks)
My father is really proud of me. (really bổ nghĩa cho tính từ proud)
He speaks Spanish fluently. (fluently bổ nghĩa cho động từ speaks)
The little girl runs quickly. (quickly bổ nghĩa cho động từ runs)
She drives very carefully.
Câu này có hai trạng từ (adverbs)
– Trạng từ very bổ nghĩa cho trạng từ carefully)
– Trạng từ carefully bổ nghĩa cho động từ drives
II. Cách hình thành trạng từ:
- Để đổi từ tính từ sang trạng từ, chỉ cần thêm -ly sau tính từ
Ví dụ:
cheap (adj) -> cheaply (adv);
careful (adj) -> carefully (adv)
* Nếu tính từ tận cùng bằng -y, thay thế y bằng -ily.
Ví dụ:
busy (adj) -> busily (adv)
lucky (adj) -> luckily (adv)
- Tuy nhiên, có rất nhiều trạng từ không theo quy tắc trên, thường ta phải học thuộc lòng
good (adj) -> well (adv)
early (adj) -> early (adv)
fast (adj) -> fast (adv)
hard (adj) -> hard (adv)
high (adj) -> high (adv)
late (adj) -> late (adv)
near (adj) -> near (adv)
straight (adj) -> straight (adv)
wrong (adj) -> wrong (adv)
